Dạy trẻ 46 từ vựng Tiếng Anh về các loại quả

 - Người đăng bài viết: Nguyễn Ngọc Huyền  - Chuyên mục :  Đã xem: 228 

 

Những loại quả như cam, quýt, xoài, bơ, mận… là những loại quả bé ăn mỗi ngày. Khi gặp bất cứ loại quả nào, bạn có thể cùng bé nhắc lại từ đã học. Việc học kết hợp với hình ảnh sẽ giúp bé ghi nhớ từ mới tốt hơn đó.

 

 

- Avocado: Bơ

- Apple: Táo

- Orange: Cam

- Banana: Chuối

- Grape: Nho

- Grapefruit: Bưởi

- Starfruit: Khế

- Mango: Xoài

- Pineapple: Dứa, Thơm

- Mangosteen: Măng Cụt

- Mandarin: Quýt

- Kiwi fruit: Kiwi

- Kumquat: Quất

- Jackfruit: Mít

- Durian: Sầu Riêng

- Lemon: Chanh Vàng

- Lime: Chanh Vỏ Xanh

- Papaya: Đu Đủ

- Soursop: Mãng Cầu Xiêm

- Custard-apple: Mãng Cầu (Na)

- Plum: Mận

- Apricot: Mơ

- Peach: Đào

- Cherry: Anh Đào

- Sapota: Sapôchê

- Rambutan: Chôm Chôm

- Coconut: Dừa

- Guava: Ổi

- Pear: Lê

- Persimmon: Hồng

- Fig: Sung

- Dragon fruit: Thanh Long

- Melon: Dưa

- Watermelon: Dưa Hấu

- Lychee: Vải

- Longan: Nhãn

- Pomegranate


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Top